綿
わた
nounN3
Nghĩa
bông
(EN) cotton plant (Gossypium spp.)
Ví dụ
綿は水を吸収する。
Bông hút nước.
Mẫu câu liên quan
- 〜にわたって— Trong suốt ~ / khắp cả ~
広い地域にわたって大雪が降った。
- 〜がち— Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
わたしは朝ねぼうしがちです。
わた
bông
(EN) cotton plant (Gossypium spp.)
Bông hút nước.
広い地域にわたって大雪が降った。
わたしは朝ねぼうしがちです。