面
めん
nounN3
Nghĩa
mặt
(EN) face
Ví dụ
物事の明るい面を見なさい。
Hãy nhìn mặt tươi sáng của sự việc.
Mẫu câu liên quan
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。
- 〜半面— Mặt khác thì lại ~
それは値段は安いが、その反面品質がよくない。
めん
mặt
(EN) face
Hãy nhìn mặt tươi sáng của sự việc.
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。
それは値段は安いが、その反面品質がよくない。