柄
がら
nounN3
Nghĩa
họa tiết
(EN) pattern; design
Ví dụ
この赤色で柄全体がだいなしだ。
Màu đỏ này làm hỏng toàn bộ họa tiết.
Mẫu câu liên quan
- 〜ながらに(も)— Trong khi vẫn còn ~ / bằng chính ~
彼女は手を振りながらにっこり笑った。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
