Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Số lượng & mức độ
欠
か
ける
かける
verb
N3
Nghĩa
thiếu
(EN) to chip; to be chipped; to break (off)
Ví dụ
彼
かれ
は
経
けい
験
けん
に
欠
か
ける。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.v
Ôn chủ đề này
←
可
(được phép)
加減
(mức độ) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý