等しい
ひとしい
i-adjectiveN3
Nghĩa
bằng nhau
(EN) equal; identical; the same
Ví dụ
全く意味の等しい言葉はない。
Không có từ nào đồng nghĩa hoàn toàn.
Mẫu câu liên quan
- 〜に等しい— Chẳng khác gì ~ / tương đương với ~
あなたの返答はほとんど脅迫に等しい。
ひとしい
bằng nhau
(EN) equal; identical; the same
Không có từ nào đồng nghĩa hoàn toàn.
あなたの返答はほとんど脅迫に等しい。