小
しょう
nounN3
Nghĩa
cỡ nhỏ
(EN) smallness; small item
Ví dụ
大か、小か。
Cỡ lớn hay cỡ nhỏ.
Mẫu câu liên quan
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜からみると/からみれば— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
- 〜げ— Có vẻ ~ / trông ~
小さな鳥が楽しげにさえずっている。
