数
すう
nounN3
Nghĩa
số lượng
(EN) several; a few; a number of
Ví dụ
彼等の数は多い。
Số lượng của họ rất đông.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかけては— Về mặt ~ thì (không ai bằng)
数学にかけては彼についていけない。
- 〜のもとで/のもとに— Dưới sự ~ / dưới điều kiện ~
ブラウン先生のもとで数学を学びました。
すう
số lượng
(EN) several; a few; a number of
Số lượng của họ rất đông.
数学にかけては彼についていけない。
ブラウン先生のもとで数学を学びました。