対
つい
nounN3
Nghĩa
cặp, đôi
(EN) pair; couple; set
Ví dụ
3対1で負けた。
Thua 3 chọi 1.
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
若さゆえに彼に対する告訴は取り下げられた。
- 〜てまで— Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)
父親は私の友人についてまで口に出した。
- 〜てまで/までして— Đến mức phải ~
父親は私の友人についてまで口に出した。
