実に
じつに
adverbN3
Nghĩa
thực sự, quả là
(EN) really; truly; indeed
Ví dụ
彼は実に勉強家だ。
Anh ấy thực sự là một người chăm chỉ học tập.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
社会生活に関するかぎり、その進歩は実に遅々たるものであった。
じつに
thực sự, quả là
(EN) really; truly; indeed
Anh ấy thực sự là một người chăm chỉ học tập.
社会生活に関するかぎり、その進歩は実に遅々たるものであった。