Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Số lượng & mức độ
占
し
める
しめる
verb
N3
Nghĩa
chiếm
(EN) to account for; to make up; to take up
Ví dụ
漁
ぎょ
夫
ふ
の
利
り
を
占
し
める。
Hưởng ngư ông đắc lợi.
Ôn chủ đề này
←
しばしば
(thường xuyên)
週
(tuần) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý