強力
きょうりょく
na-adjectiveN3
Nghĩa
cường lực
(EN) powerful; strong
Ví dụ
日本の軍隊は非常に強力だった。
Quân đội Nhật Bản cực kỳ hùng mạnh.
Mẫu câu liên quan
- 〜からこそ、〜— Chính vì ~ mà ~
みんながきょうりょくしたからこそできました。
きょうりょく
cường lực
(EN) powerful; strong
Quân đội Nhật Bản cực kỳ hùng mạnh.
みんながきょうりょくしたからこそできました。