一層
いっそう
nounN3
Nghĩa
hơn hẳn
(EN) even more; still more; all the more
Ví dụ
今日はいっそう寒い。
Hôm nay trời còn lạnh hơn.
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
いっそう
hơn hẳn
(EN) even more; still more; all the more
Hôm nay trời còn lạnh hơn.
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。