Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Số lượng & mức độ
主
おも
に
おもに
adverb
N3
Nghĩa
chủ yếu
(EN) mainly; primarily; mostly
Ví dụ
日本人は
主
おも
に
米
こめ
を
食
た
べる。
Người Nhật chủ yếu ăn cơm.
Ôn chủ đề này
←
劣る
(kém hơn, thua kém)
およそ
(khoảng, xấp xỉ) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý