全
ぜん
nounN3
Nghĩa
toàn bộ
(EN) all; whole; entire
Ví dụ
全生産高はXトンであった。
Tổng sản lượng là ít tấn.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜ぬきで/ぬきに— Bỏ qua ~, không tính ~
全部食べないとデザート抜きですよ。
- 〜きり— Chỉ ~ / mãi từ đó không ~
彼は3年前に家を出たきり全然消息がない。
