善
ぜん
nounN3
Nghĩa
thiện
(EN) good; goodness; right
Ví dụ
最善はしばしば善の敵である。
Cái tốt nhất thường là kẻ thù của cái thiện.
Mẫu câu liên quan
- まさに〜だ— Đúng thực là ~
これはまさにしぜんのちからです。
- たしかに〜が、〜— Đúng là ~ nhưng ~
たしかにこの町はあんぜんですが、夜は気をつけてください。
- ぜんたいてきに、〜— Nhìn tổng thể thì ~
ぜんたいてきに、けっかはよかったです。
