禅
ぜん
nounN3
Nghĩa
thiền
(EN) dhyana (profound meditation)
Ví dụ
禅は私たちの心を鍛練するといわれる。
Thiền được cho là rèn luyện tâm trí chúng ta.
Mẫu câu liên quan
- まさに〜だ— Đúng thực là ~
これはまさにしぜんのちからです。
- たしかに〜が、〜— Đúng là ~ nhưng ~
たしかにこの町はあんぜんですが、夜は気をつけてください。
- ぜんたいてきに、〜— Nhìn tổng thể thì ~
ぜんたいてきに、けっかはよかったです。
