膳
ぜん
nounN3
Nghĩa
mâm cơm
(EN) small dining table (usu. for a single person); serving tray (with legs)
Mẫu câu liên quan
- まさに〜だ— Đúng thực là ~
これはまさにしぜんのちからです。
- たしかに〜が、〜— Đúng là ~ nhưng ~
たしかにこの町はあんぜんですが、夜は気をつけてください。
- ぜんたいてきに、〜— Nhìn tổng thể thì ~
ぜんたいてきに、けっかはよかったです。
