策
さく
nounN3
Nghĩa
sách lược
(EN) plan; policy; means
Ví dụ
正直は最善の策。
Thành thật là sách lược tốt nhất.
Mẫu câu liên quan
- 〜からみると/からみれば— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
さく
sách lược
(EN) plan; policy; means
Thành thật là sách lược tốt nhất.
空から見ると家も車もごく小さく見えた。