昨
さく
prefixN3
Nghĩa
hôm qua, năm ngoái
(EN) last (year); yesterday
Ví dụ
彼は昨日死んだ。
Anh ấy đã chết ngày hôm qua.
Mẫu câu liên quan
- 〜からみると/からみれば— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
- 〜を元に(して)— Dựa trên ~ (làm cơ sở)
話を元にもどしますと。昨日レポートを東京に向けて送り出しました。
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ nhưng ít nhất ~
昨晩は、寒いとはいわないまでも涼しかった。
