作
さく
nounN3
Nghĩa
tác phẩm
(EN) work (e.g. of art); piece; production
Ví dụ
この絵はモネの作とされている。
Bức tranh này được cho là tác phẩm của Monet.
Mẫu câu liên quan
- 〜からみると/からみれば— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
- 〜にしても— Dù có ~ thì cũng ~
彼の英作文は誤りはあるにしても少ない。
- 〜むきの/むきに— Hướng tới ~ / thích hợp với ~ (đối tượng)
この辞書は高校生向きに作られている。
