裂く
さく
verbN3
Nghĩa
xé, rách
(EN) to tear; to rip up
Ví dụ
私はとても忙しいのでさくべき時間がない。
Vì tôi rất bận nên không có thời gian để dành ra.
Mẫu câu liên quan
- 〜からみると/からみれば— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
さく
xé, rách
(EN) to tear; to rip up
Vì tôi rất bận nên không có thời gian để dành ra.
空から見ると家も車もごく小さく見えた。