Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Thiên nhiên & thời tiết
咲
さ
く
さく
verb
N5
Nghĩa
nở
(EN) to bloom; to flower; to blossom
Ví dụ
花
はな
は
咲
さ
く。
Hoa nở.
Mẫu câu liên quan
〜からみると/からみれば
— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
Ôn chủ đề này
←
曇る
(Trở nên nhiều mây)
差す
(chiếu vào, rọi vào) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý