空
そら
nounN5
Nghĩa
Bầu trời
(EN) sky; the air; the heavens
Ví dụ
空は青い。
Bầu trời xanh.
Mẫu câu liên quan
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
私達は空気と水なしには生きられない。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
夜ともなれば彼は好奇心を抱いて星空を見上げたこともあろうと思う。
- 〜からみると/からみれば— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
