盛り
さかり
nounN3
Nghĩa
thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ sung sức
(EN) height (e.g. of summer); peak (e.g. of cherry blossom season); (in) season
Ví dụ
彼は今男盛りだ。
Anh ấy đang ở độ tuổi sung sức nhất của đàn ông.
Mẫu câu liên quan
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
下品極まる盛り場に通いつける。
