💭 Tư duy & khái niệm trừu tượng — 217 từ
思考と概念 · từ vựng N3
Đang tải tiến độ
- 様々さまざまkhác nhau
- 左右さゆうtả hữu
- 四角しかくhình vuông
- 事実じじつsự thật
- 事情じじょうhoàn cảnh
- 自身じしんbản thân
- 思想しそうtư tưởng
- 従うしたがうtuân theo, phục tùng
- 質しつchất lượng
- 実現じつげんhiện thực hóa
- 実行じっこうthực thi, thực hiện
- 実際じっさいthực tế
- 実施じっしthực thi
- 示すしめすbiểu thị
- 重視じゅうしtrọng thị
- 重大じゅうだいtrọng đại
- 重要じゅうようquan trọng
- 手段しゅだんphương tiện
- 主要しゅようchủ yếu
- 瞬間しゅんかんkhoảnh khắc
- 順調じゅんちょうthuận lợi
- 障害しょうがいchướng ngại
- 状況じょうきょうtình huống
- 条件じょうけんđiều kiện
- 常識じょうしきthường thức
- 状態じょうたいtrạng thái
- 上等じょうとうthượng đẳng
- 承認しょうにんthừa nhận
- 証明しょうめいchứng minh
- 印しるしdấu hiệu
- 信用しんようsự tín nhiệm
- 信頼しんらいsự tin tưởng
- 心理しんりtâm lý
- 優れるすぐれるưu việt
- 正せいChính xác
- 所為せいTại
- 正確せいかくchính xác
- 制限せいげんhạn chế
- 正式せいしきchính thức
- 精神せいしんtinh thần
- 説せつthuyết
- 明らかあきらかRõ ràng
- 当たり前あたりまえđương nhiên
- 誤りあやまりlỗi lầm
- 現れあらわれbiểu hiện
- 案あんphương án
- 意外いがいngoài dự kiến
- 勢いいきおいkhí thế
- 意思いしý chí
- 意志いしý chí
- 意識いしきý thức
- 偉大いだいvĩ đại
- 一体いったいrốt cuộc
- 一致いっちnhất trí
- 一方いっぽうmột mặt, một bên
- イメージイメージhình ảnh, ấn tượng
- 印象いんしょうấn tượng
- 疑ううたがうnghi ngờ
- 有無うむcó hay không
- 運うんvận may, vận mệnh
- 応じるおうじるđáp ứng
- 思い付くおもいつくsực nhớ ra, nghĩ ra
- 思い出おもいでkỷ niệm
- 解決かいけつgiải quyết
- 解釈かいしゃくgiải thích
- 確実かくじつchắc chắn
- 型かたkiểu
- 堅いかたいcứng
- 硬いかたいcứng
- 価値かちgiá trị
- 仮定かていgiả định
- 可能かのうkhả năng
- 空からtrống rỗng
- 勘かんtrực giác
- 間隔かんかくkhoảng cách
- 関心かんしんquan tâm
- 関連かんれんliên quan
- 記憶きおくký ức
- 貴重きちょうQuý giá
- 気付くきづくNhận ra
- 疑問ぎもんNghi vấn
- 逆ぎゃくNgược lại
- 旧きゅうCũ
- 共通きょうつうcộng thông
- 偶然ぐうぜんtình cờ
- 具体ぐたいcụ thể
- 区別くべつphân biệt
- 計けいkế hoạch
- 傾向けいこうxu hướng
- 計算けいさんtính toán
- 欠陥けっかんkhiếm khuyết
- 決定けっていquyết định
- 結論けつろんkết luận
- 見解けんかいkiến giải
- 現実げんじつhiện thực
- 現状げんじょうhiện trạng
- 見当けんとうphỏng đoán
- 検討けんとうxem xét
- 光景こうけいcảnh tượng
- 構成こうせいcấu thành
- 考慮こうりょxem xét
- 克服こくふくkhắc phục
- 異なることなるKhác biệt, khác nhau
- 困難こんなんKhó khăn
- 今日こんにちNgày nay, hôm nay
- 混乱こんらんHỗn loạn
- 万一まんいちVạn bất đắc dĩ
- 認めるみとめるThừa nhận
- 無むvô
- 無駄むだlãng phí
- 明確めいかくrõ ràng
- 目的もくてきmục đích
- もしかするともしかするとcó lẽ
- 用いるもちいるsử dụng
- 元もとgốc
- 基もとcăn cứ
- 素もとbản chất
- 基づくもとづくdựa trên
- 求めるもとめるtìm kiếm
- 物事ものごとsự việc
- 訳やくlý do
- 容易よういdễ dàng
- 要求ようきゅうyêu cầu
- 様子ようすtình hình
- 要素ようそyếu tố
- 要点ようてんyếu điểm
- 予期よきkỳ vọng
- 予測よそくdự đoán
- 余裕よゆうthời gian rảnh
- 理想りそうlý tưởng
- 例外れいがいngoại lệ
- 連想れんそうliên tưởng
- 悪あくcái ác
- 異いsự khác biệt
- 意いý chí
- ~観かんquan điểm
- 起源きげんnguồn gốc
- 享受きょうじゅhưởng thụ
- 経緯けいいđầu đuôi, sự tình
- 契機けいきdịp, cơ hội
- 形態けいたいhình thái, hình thức
- 個々ここcá nhân
- ことによるとことによるとcó lẽ
- 策さくsách lược
- 善ぜんthiện
- 前者ぜんしゃcái trước
- 選択せんたくlựa chọn
- 粗末そまつđạm bạc
- 存在そんざいtồn tại
- 尊重そんちょうtôn trọng
- 他たkhác
- 対たいđối đầu, đấu với
- 対象たいしょうđối tượng
- 対照たいしょうđối chiếu, tương phản
- たしかたしかchính xác
- 確かめるたしかめるxác nhận
- 試しためしthử nghiệm
- 単純たんじゅんĐơn giản
- 知恵ちえTrí tuệ
- 違いちがいSự khác biệt
- 違いないちがいないChắc chắn
- チャンスチャンスcơ hội
- 中止ちゅうしchủ trì
- 直接ちょくせつtrực tiếp
- 抵抗ていこうKháng cự
- 適するてきするThích hợp
- 適切てきせつThích hợp
- 適用てきようÁp dụng
- 徹底てっていTriệt để
- 典型てんけいđiển hình
- 同一どういつcùng một
- 道徳どうとくđạo đức
- 同様どうようgiống nhau
- 解くとくgiải quyết
- 特徴とくちょうđặc trưng
- 特長とくちょうđặc trưng
- 独特どくとくđộc đáo
- 解けるとけるgiải tỏa
- 内容ないようnội dung
- 中身なかみbên trong, nội dung, phần nhân
- 中味なかみbên trong, nội dung
- 謎なぞđiều bí ẩn, câu đố
- 納得なっとくthấu hiểu, chấp thuận, thuyết phục
- 能力のうりょくnăng lực
- 端はしcạnh
- 場面ばめんbối cảnh
- 範囲はんいphạm vi
- 反省はんせいkiểm điểm
- 比較ひかくso sánh
- 批判ひはんphê phán
- 批評ひひょうbình phê
- 秘密ひみつbí mật
- 微妙びみょうvi tế
- 評価ひょうかđánh giá
- 評判ひょうばんtiếng tăm
- 表面ひょうめんbề mặt
- 分析ぶんせきphân tích
- 法ほうpháp luật, phép
- 方法ほうほうphương pháp
- 他ほかKhác
200/217 từ · chủ đề Tư duy & khái niệm trừu tượng
