基
もと
nounN3
Nghĩa
căn cứ
(EN) origin; source; beginning
Ví dụ
彼はもといた国へ帰った。
Anh ấy đã trở về đất nước vốn có.
Mẫu câu liên quan
- 〜のもとで/のもとに— Dưới sự ~ / dưới điều kiện ~
ブラウン先生のもとで数学を学びました。
- 〜を元に(して)— Dựa trên ~ (làm cơ sở)
この映画は小説をもとにしている。
もと
căn cứ
(EN) origin; source; beginning
Anh ấy đã trở về đất nước vốn có.
ブラウン先生のもとで数学を学びました。
この映画は小説をもとにしている。