素
もと
nounN3
Nghĩa
bản chất
(EN) origin; source; beginning
Ví dụ
どうやら、さっきのは演技ではなく、素だったらしい。
Hóa ra lúc nãy không phải diễn xuất mà là bản chất thì phải.
Mẫu câu liên quan
- 〜のもとで/のもとに— Dưới sự ~ / dưới điều kiện ~
ブラウン先生のもとで数学を学びました。
- 〜を元に(して)— Dựa trên ~ (làm cơ sở)
この映画は小説をもとにしている。
