訳
やく
nounN3
Nghĩa
lý do
(EN) translation; version (e.g. "English version")
Ví dụ
私は訳もなく悲しくなった。
Tôi buồn mà không hiểu vì lý do gì.
Mẫu câu liên quan
- 〜というわけだ— Tức là ~ (kết luận tổng kết lại)
かれはつうやくだから英語ができるというわけだ。
- 〜なければなりません— Phải ~ (nghĩa vụ)
あしたははやくおきなければなりません。
- 〜たがります— Người khác muốn ~
みな、はやくかえりたがっています。
