役
やく
nounN3
Nghĩa
vai trò
(EN) role; assignment; responsibility
Ví dụ
重要な役を演じる。
Đóng một vai trò quan trọng.
Mẫu câu liên quan
- 〜というわけだ— Tức là ~ (kết luận tổng kết lại)
かれはつうやくだから英語ができるというわけだ。
- 〜なければなりません— Phải ~ (nghĩa vụ)
あしたははやくおきなければなりません。
- 〜たがります— Người khác muốn ~
みな、はやくかえりたがっています。
