Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
労
ろう
働
どう
ろうどう
verb
N3
Nghĩa
lao động
(EN) labor; labour; work
Ví dụ
彼
かれ
は
労
ろう
働
どう
の
給
きゅう
料
りょう
を何ももらわなかった。
Anh ấy không nhận được bất kỳ khoản tiền công lao động nào.
Ôn chủ đề này
←
有能
(có năng lực, tài năng)
異動
(điều động) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý