決行
けっこう
verbN3
Nghĩa
quyết định thực hiện
(EN) doing (with resolve); carrying out (e.g. a plan)
Ví dụ
その会社の労働者はストを決行した。
Công nhân của công ty đó đã quyết định đình công.
けっこう
quyết định thực hiện
(EN) doing (with resolve); carrying out (e.g. a plan)
Công nhân của công ty đó đã quyết định đình công.