説
せつ
nounN3
Nghĩa
thuyết
(EN) theory; doctrine
Ví dụ
私はこの説を信じることは出来ない。
Tôi không thể tin học thuyết này.
Mẫu câu liên quan
- 〜をもって— Bằng ~ / kể từ ~ (phương tiện, mốc thời gian trang trọng)
その演説は大喝采をもって歓迎された。
- 〜を元に(して)— Dựa trên ~ (làm cơ sở)
この映画は小説をもとにしている。
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。
