Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tư duy & khái niệm trừu tượng
誤
あやま
り
あやまり
noun
N3
Nghĩa
lỗi lầm
(EN) error; mistake; slip
Ví dụ
誤
あやま
りを
直
なお
せ。
Hãy sửa lỗi đi.
Mẫu câu liên quan
〜にしても
— Dù có ~ thì cũng ~
彼の英作文は誤りはあるにしても少ない。
Ôn chủ đề này
←
当たり前
(đương nhiên)
現れ
(biểu hiện) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý