節
せつ
nounN3
Nghĩa
đoạn, khúc
(EN) occasion; time
Ví dụ
この1節を読み、日本語に翻訳せよ。
Hãy đọc đoạn này và dịch sang tiếng Nhật.
Mẫu câu liên quan
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。
- 〜にしたがって、〜— Theo đà ~, ~ / tuân theo ~
先生のせつめいにしたがってやってください。
- 〜かもしれません— Có thể ~ (không chắc)
かれはしんせつな人かもしれません。
