今日
こんにち
nounN3
Nghĩa
Ngày nay, hôm nay
(EN) today; this day
Ví dụ
今日は忙しい。
Hôm nay tôi bận.
Mẫu câu liên quan
- 〜といえば/というと— Nói đến ~ thì / nhắc đến ~
今日はどちらかといえば、気分が良い。
- 〜なり— Ngay khi vừa ~ (thì lập tức)
今日は寒くなり、雪が降るかもしれません。
こんにち
Ngày nay, hôm nay
(EN) today; this day
Hôm nay tôi bận.
今日はどちらかといえば、気分が良い。
今日は寒くなり、雪が降るかもしれません。