価値
かち
nounN3
Nghĩa
giá trị
(EN) value; worth; merit
Ví dụ
思う価値さえない。
Đến nghĩ tới cũng không đáng.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
いやしくもなすに足る事なら立派にやるだけの価値がある。
- 〜だけ— Chỉ ~ (số lượng, phạm vi)
あかちゃんはみずだけのみます。
かち
giá trị
(EN) value; worth; merit
Đến nghĩ tới cũng không đáng.
いやしくもなすに足る事なら立派にやるだけの価値がある。
あかちゃんはみずだけのみます。