空
から
na-adjectiveN3
Nghĩa
trống rỗng
(EN) emptiness; being empty
Ví dụ
空は青い。
Bầu trời màu xanh.
Mẫu câu liên quan
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
私達は空気と水なしには生きられない。
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
君の指摘、中らずといえども遠からずだね。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
夜ともなれば彼は好奇心を抱いて星空を見上げたこともあろうと思う。
