殻
から
nounN3
Nghĩa
vỏ
(EN) shell; husk; hull
Ví dụ
卵の殻は壊れやすい。
Vỏ trứng rất dễ vỡ.
Mẫu câu liên quan
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
君の指摘、中らずといえども遠からずだね。
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。
から
vỏ
(EN) shell; husk; hull
Vỏ trứng rất dễ vỡ.
君の指摘、中らずといえども遠からずだね。
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。