勘
かん
nounN3
Nghĩa
trực giác
(EN) perception; intuition; the sixth sense
Ví dụ
その新聞記者はニュースを嗅ぎつける鋭い勘を持っている。
Phóng viên đó có trực giác nhạy bén để đánh hơi tin tức.
Mẫu câu liên quan
- 〜をこめて— Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
かんしゃをこめて手紙を書きました。
- 〜にかんして— Liên quan đến ~, về vấn đề ~
新しい計画にかんしてはっぴょうしました。
