缶
かん
nounN3
Nghĩa
cái lon
(EN) can; tin
Ví dụ
びんとかんをすてました。
Tôi đã vứt chai và lon.
Mẫu câu liên quan
- 〜をこめて— Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
かんしゃをこめて手紙を書きました。
- 〜にかんして— Liên quan đến ~, về vấn đề ~
新しい計画にかんしてはっぴょうしました。
かん
cái lon
(EN) can; tin
Tôi đã vứt chai và lon.
かんしゃをこめて手紙を書きました。
新しい計画にかんしてはっぴょうしました。