勝ち
かち
nounN3
Nghĩa
thắng lợi
(EN) win; victory
Ví dụ
逃げるが勝ち。
Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
Mẫu câu liên quan
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
我々はボロ勝ちした。何せ相手の選手ときたら弱いのなんの。
- 〜だけ— Chỉ ~ (số lượng, phạm vi)
あかちゃんはみずだけのみます。
かち
thắng lợi
(EN) win; victory
Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
我々はボロ勝ちした。何せ相手の選手ときたら弱いのなんの。
あかちゃんはみずだけのみます。