金
きん
na-adjectiveN3
Nghĩa
vàng
(EN) gold (metal)
Ví dụ
金出せよ。
Đưa tiền đây.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
- 〜(じゃ)あるまいし— Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy)
私達は金持ちではあるまいし。
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ / không liên quan đến ~
金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。
