刈る
かる
verbN3
Nghĩa
cắt, gặt
(EN) to cut (grass, hair, etc.); to mow; to clip
Ví dụ
芝は刈る必要がある。
Bãi cỏ cần phải được cắt.
Mẫu câu liên quan
- 〜てしかるべきだ— Đáng lẽ nên ~ (mới đúng, hợp lý)
トムは非難されてしかるべきだ。
- 〜し、〜し— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê lý do)
このへやはひろいし、あかるいです。
かる
cắt, gặt
(EN) to cut (grass, hair, etc.); to mow; to clip
Bãi cỏ cần phải được cắt.
トムは非難されてしかるべきだ。
このへやはひろいし、あかるいです。