従う
したがう
verbN3
Nghĩa
tuân theo, phục tùng
(EN) to obey (an order, law, etc.); to abide by (a rule, custom, etc.); to follow
Ví dụ
彼にしたがうより他に仕方がない。
Không còn cách nào khác ngoài việc tuân theo anh ấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜たる(者)— Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
子たる者すべからく親の命に従うべし。
