質
しつ
nounN3
Nghĩa
chất lượng
(EN) quality; value
Ví dụ
お米の質は下がりつつある。
Chất lượng gạo đang dần giảm sút.
Mẫu câu liên quan
- 〜つつある— Đang dần dần ~
こういう種類の事件は減少しつつある。
- 〜半面— Mặt khác thì lại ~
それは値段は安いが、その反面品質がよくない。
- 〜にかんして— Liên quan đến ~, về vấn đề ~
このしょるいにかんしてしつもんがあります。
