対
たい
nounN3
Nghĩa
đối đầu, đấu với
(EN) versus; against; vs.
Ví dụ
3対1で負けた。
Thua 3 đấu 1.
Mẫu câu liên quan
- 〜ただ〜のみ— Chỉ có mỗi ~ mà thôi
たいていの人は、人間をただその人の成功なり、あるいは幸運によってのみ判断する。
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
若さゆえに彼に対する告訴は取り下げられた。
- 〜べく— Để mà ~ (mục đích, văn viết)
なるべく早く診察を受けたいのですが。
