隊
たい
nounN3
Nghĩa
đội, nhóm
(EN) party; group; crew
Ví dụ
デモ隊は整然と行進した。
Đội biểu tình hành quân có trật tự.
Mẫu câu liên quan
- 〜ただ〜のみ— Chỉ có mỗi ~ mà thôi
たいていの人は、人間をただその人の成功なり、あるいは幸運によってのみ判断する。
- 〜べく— Để mà ~ (mục đích, văn viết)
なるべく早く診察を受けたいのですが。
- 〜にもまして— Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)
何ものにもまして私は健康になりたい。
