違い
ちがい
nounN3
Nghĩa
Sự khác biệt
(EN) difference; distinction; discrepancy
Ví dụ
番号違いのようですが。
Hình như tôi gọi nhầm số.
Mẫu câu liên quan
- 〜(し)うる— Có thể ~ (về lý thuyết)
先生でも間違いをすることはありうる。
- 〜っこない— Không đời nào ~ (khẩu ngữ)
それは君だってまちがいっこない。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
君は遅くまで起きていたにちがいない。
