違いない
ちがいない
i-adjectiveN3
Nghĩa
Chắc chắn
(EN) sure; no mistaking it; for certain
Ví dụ
間違ったに違いない。
Chắc chắn là đã nhầm lẫn.
Mẫu câu liên quan
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
君は遅くまで起きていたにちがいない。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~ (suy luận từ căn cứ)
あの人がはんにんにちがいない。
ちがいない
Chắc chắn
(EN) sure; no mistaking it; for certain
Chắc chắn là đã nhầm lẫn.
君は遅くまで起きていたにちがいない。
あの人がはんにんにちがいない。