現状
げんじょう
na-adjectiveN3
Nghĩa
hiện trạng
(EN) present condition; existing state; status quo
Ví dụ
現状のままにしておきます。
Sẽ giữ nguyên hiện trạng.
Mẫu câu liên quan
- 〜かねる— Khó mà ~ được (từ chối lịch sự)
現状では、これ以上の値引きはいたしかねます。
げんじょう
hiện trạng
(EN) present condition; existing state; status quo
Sẽ giữ nguyên hiện trạng.
現状では、これ以上の値引きはいたしかねます。